Văn hóa dân gian: Ngồi trông hướng
Từ hiện thực nảy sinh ra những câu tục ngữ, thành ngữ:
- Miếng việc làng, bằng sàng xó bếp.
- Ăn trên, ngồi trốc.
- Ăn to, nói lớn.
- Miếng ăn là miếng nhục. Miếng nhục có hai nghĩa: Nhục là nhục nhã và nhục là thịt.
Thịt thường có ở nơi đình đám, giỗ tết, còn trong bữa cơm dân dã rất ít dùng.
Miếng ăn khi xưa được coi trọng, coi là của “ngọc thực” không dễ dàng, thừa thãi như bây giờ.
Người ta phải lo liệu, tính đếm.
Nồi cơm ngày xưa có số đo: Từ niêu mốt (1 suất ăn), niêu hai (2 suất ăn) đến nồi mười (10 suốt ăn), nồi ba mươi (30 suất ăn).
Vì thế, các bậc ông bà, cha chú luôn dạy con cháu phải có ý tứ và cần kiệm trong ăn uống, đừng có “xin mời! xin mời!” và “trăm phần trăm” đến phát khiếp như bây giờ.
Ngược lại, là phải:
- Ăn trông nồi, ngồi trông hướng.
- Liệu cơm, gắp mắm.
Trong việc ăn và ngồi của mình không chỉ vì tiện ích cho bản thân mà còn phải quan tâm đến tiện ích của mọi người.
Bài này không bàn đến việc ăn, chỉ nói đến việc “ngồi trông hướng”, sao cho văn minh, lịch sự, khoẻ khoắn, thoải mái, khoa học, không luận đến nghĩa bóng mang tính chính trị, thời sự...
Cụ thể là: Nên ngồi làm việc theo hướng nào, ở nơi công sở và ở nhà? Việc ngồi, các cụ đã từng dạy:
- Đừng có “Lù lù như cái mu mới mọc”, có 3 chữ M đứng liền nhau như một sự ghê tởm.
Mu mới mọc; mu là cái bướu, cái u.
- Đừng có “Ghế trên ngồi tót sỗ sàng” như Nguyễn Du phê phán;
- Cũng “đứng lên lổm xổm giường cao thấy chó ngồi” như Nguyễn Đình Chiểu phàn nàn
Mà ta cần ngồi đúng hướng để được bình an khoẻ mạnh, việc làm hanh thông thịnh đạt, tư thế ung dung chững chạc.
Theo cổ truyền, tiền nhân đã chỉ bảo cho từng tuổi như sau, trong phạm vi sáu mươi tuổi:
Tuổi Tý: Cầm tinh con Chuột
- Mậu Tý (1948 - 2008) tích lịch hoả (lửa sấm chớp), cung Càn.
- Canh Tý (1960 - 2020) bích thượng thổ (đất vách), cung Càn.
- Nhâm Tý (1972 - 2032) tang đố mộc (cây dâu), cung Chấn.
Hướng nhà nên chọn:
-Toạ đông hướng Tây - toạ Bắc hướng Nam - toạ Tây hướng Đông.
Đặt bàn làm việc:
- Người sinh năm Mậu Tý: ngồi chính Bắc.
- Người sinh năm Canh Tý: ngồi chính Đông.
- Người sinh năm Nhâm Tý: ngồi đông Nam.
Tuổi Sửu: Cầm tinh con Trâu
- Tân Sửu (1961 - 2021) bích thượng thổ (đất trên vách) cung Đoài.
- Kỷ Sửu (1949 - 2009) tích lịch hoả (lửa sấm chớp) cung Đoài.
- Đinh Sửu (1977) giang hà thuỷ (nước trên trời) cung Ly.
- Ất Sửu (1985) hải trung kim (vàng dưới biển) cung Tốn.
- Quý Sửu (1973) tang đố mộc (cây dâu) cung Tốn.
Hướng nhà nên chọn:
- Toạ Bắc hướng Nam - toạ Tây hướng Đông - toạ Nam hướng Bắc.
Đặt bàn làm việc:
- Sinh năm ất Sửu: ngồi đông Nam.
- Sinh năm Đinh Sửu: ngồi chính Tây.
- Sinh năm Kỷ Sửu: ngồi chính Bắc.
- Sinh năm Tân Sửu: ngồi chính đông.
- Sinh năm Quý Sửu: ngồi chính Nam.
Tuổi Dần: Cầm tinh con Hổ
- Giáp Dần (1974) đại khê thuỷ (nước khe lớn) cung Cấn.
- Nhâm Dần (1962) bạch lạp kim (chân nến vàng) cung Cấn.
- Mậu Dần (1988)thành đầu thổ (đất đầu tường) cung Khảm.
- Bính Dần (1986) lư trung hoả (lửa trong lò) cung Khảm.
- Canh Dần (1950 - 2010) tùng bá mộc (cây thông, cây bách) cung Cấn.
Hướng nhà nên chọn
- Toạ Đông hướng Tây - toạ Nam hướng Bắc - toạ Tây hướng Đông.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Giáp Dần: ngồi Đông Nam
- Sinh năm Bính Dần: ngồi chính Tây
- Sinh năm Mậu Dần: ngồi chính Đông.
- Sinh năm Canh Dần: ngồi chính Đông.
- Sinh năm Nhâm Dần: ngồi chính Nam.
Tuổi Mão: Cầm tinh con Mèo
- Quý Mão (1963 - 2033) kim bạch kim (vàng bạch kim) cung Ly.
- ất Mão (1975) đại khê thuỷ (nước khe lớn) cung Ly.
- Đinh Mão (1987) lư trung hoả (lửa trong lò) cung Cấn.
- Kỷ Mão (1999) thành đầu thổ (đất đầu tường) cung Khôn.
- Tân Mão (1951) tùng bá mộc (cây thông, cây bách) cung Ly.
Hướng nhà nên chọn
-Toạ Bắc hướng Nam - toạ Tây hướng Đông - toạ Đông hướng Tây.
-
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm ất Mão: ngồi Đông Nam.
- Sinh năm Đinh Mão: ngồi Tây Nam.
- Sinh năm Kỷ Mão: ngồi chính Bắc.
- Sinh năm Tân Mão: ngồi chính Đông.
- Sinh năm Quý Mão: ngồi chính Nam.
Tuổi Thìn: Cầm tinh con Rồng
- Nhâm Thìn (1952 - 2012) trường lưu thuỷ (nước chảy dài) cung Khảm.
- Giáp Thìn (1964 - 2024) phúc đăng hoả (lửa đèn nhỏ) cung Tốn.
- Bính Thìn (1976) sa trung thổ (đất pha cát) cung Khảm.
- Canh Thìn (1940 - 2000) bạch lạp kim (chân nến vàng) cung Chấn.
- Mậu Thìn (1988) đại lâm mộc (cây rừng lớn) cung đoài.
Hướng nhà nên chọn
- Toạ Tây hướng Đông - toạ Bắc hướng Nam - toạ Đông hướng Tây.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Giáp Thìn: ngồi chính Đông.
- Sinh năm Bính Thìn: ngồi chính Bắc.
- Sinh năm Mậu Thìn: ngồi chính Tây.
- Sinh năm Canh Thìn: ngồi Đông Nam.
- Sinh năm Nhâm thìn: ngồi chính Nam.
Tuổi Tỵ: Cầm tinh con Rắn
- ất Tỵ (1965-2025) phúc đăng hoả (lửa đèn nhỏ) cung đoài.
- Đinh Tỵ (1977) sa trung thổ (đất pha cát) cung Khôn.
- Kỷ Tỵ (1989) đại lâm mộc (cây rừng lớn) cung Càn.
- Tân Tỵ (2001) bạch lạp kim (chân nến vàng) cung Tốn.
- Quý Tỵ (1953-2013) trường lưu thuỷ (nước chảy dài) cung Khôn.
Hướng nhà nên chọn
-Toạ Nam hướng Bắc - toạ Bắc hướng Nam.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Đinh Tỵ: ngồi chính Tây
- Sinh năm Kỷ Tỵ: ngồi chính Bắc
- Sinh năm Tân Tỵ: ngồi chính Nam
- Sinh năm Quý Tỵ: ngồi chính Nam
- Sinh năm ất Tỵ: ngồi chính Đông
Tuổi Ngọ: Cầm tinh con Ngựa
- Bính Ngọ (1966 - 1996 - 2026) thiên hà thuỷ (nước sông thiên hà) cung Càn.
- Giáp Ngọ (1954 - 2014) sa trung kim (vàng trong cát) cung Ly.
- Mậu Ngọ (1978 - 2038) thiên thượng Hoả (lửa trên trời) cung Chấn.
- Nhâm Ngọ (1942 - 2002) dương liễu mộc (cây dương liễu) cung Ly.
- Canh Ngọ (1990) lộ bàn thổ (đất đường đi) cung ly.
Hướng làm nhà nên chọn
-Toạ Đông hướng Tây - toạ Tây hướng Đông - toạ Nam hướng Bắc.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Giáp Ngọ: ngồi đông Nam.
- Sinh năm Bính Ngọ: ngồi chính Tây.
- Sinh năm Mậu Ngọ: ngồi chính Bắc.
- Sinh năm Canh Ngọ: ngồi chính Đông.
- Sinh năm Nhâm Ngọ: ngồi chính Nam.
Tuổi Mùi: Cầm tinh con Dê
- Đinh Mùi (1976 - 2027) thiên hà thuỷ (nước sông thiên Hà) cung đoài.
- Kỷ Mùi (1979 - 2039) thiên thượng hoả (lửa trên trời) cung Ly.
- Tân Mùi (1991) lộ bàn thổ (đất đường đi) cung Khảm.
- Quý Mùi (1943 - 2003) dương liễu mộc (cây dương liễu) cung Cấn.
- ất Mùi (1955 - 2015) sa trung kim (vàng trong cát) cung Khảm.
Hướng nhà nên chọn
- Toạ Đông hướng Tây - toạ Nam hướng Bắc - toạ Bắc hướng Nam.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm ất Mùi: ngồi đông Nam.
- Sinh năm Đinh Mùi: ngồi Tây Bắc.
- Sinh năm Kỷ Mùi: ngồi Tây Bắc.
- Sinh năm Tân Mùi: ngồi chính Nam.
- Sinh năm Quý Mùi: ngồi chính Nam.
Tuổi Thân: Cầm tinh con Khỉ
- Mậu Thân (1968-2028) đại trạch thổ (đất nhà lớn) cung Cấn.
- Canh Thân (1980-2040) thạch lưu mộc (cây lựu đá) cung Khôn.
- Giáp Thân (1944-2004) tuyền trung thuỷ (nước giếng) cung Khôn.
- Bính Thân (1956 - 2016) sơn hạ hoả (lửa dưới núi) cung Khôn.
- Nhâm Thân (1992 - 2052) kiếm phong kim (gươm vàng) cung Khôn.
Hướng nhà nên chọn
- Toạ Bắc hướng Nam - toạ Tây hướng Đông - toạ Đông hướng Tây.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Giáp Thân: ngồi Đông Nam.
- Sinh năm Bính Thân: ngồi chính Tây.
- Sinh năm Mậu Thân: ngồi chính Bắc.
- Sinh năm Canh Thân: ngồi chính Đông.
- Sinh năm Nhâm Thân: ngồi chính Nam.
Tuổi Dậu: Cầm tinh con Gà
- Kỷ Dậu (1969-2029) đại trạch thổ (đất nhà lớn) cung Ly.
- Tân Dậu (1981 - 2041) thạch lựu mộc ( cây lựu đá) cung Cấn.
- Quý Dậu (1993 - 2053) kiếm phong kim (gươm vàng) cung Chấn.
- ất Dậu (2005 - 1945) tuyền trung thuỷ (nước giếng) cung Chấn.
- Đinh Dậu (1957- 2017) sơn hạ hoả (lửa dưới núi) cung Chấn.
Hướng nhà nên chọn
- Toạ Bắc hướng Nam - toạ Nam hướng Bắc - toạ Tây hướng Đông.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm ất Dậu: ngồi Đông Nam.
- Sinh năm Đinh Dậu: ngồi chính Tây.
- Sinh năm Kỷ Dậu: ngồi chính Bắc.
- Sinh năm Tân Dậu: ngồi Đông Nam.
- Sinh năm Quý Dậu: ngồi chính Nam.
Tuổi Tuất: Cầm tinh con Chó
- Canh Tuất (1970 - 2030) thoa xuyến kim (xuyến vàng) cung Khảm.
- Nhâm Tuất (1982 - 2042) đại hải thuỷ (nước biển lớn) cung đoài.
- Bính Tuất (1946 - 2006) ốc thượng thổ (đất tổ tò vò) cung Cấn.
- Giáp Tuất (1943 - 1994) sơn đầu hoả (lửa trên núi) cung Cấn.
- Mậu Tuất (1958) bình địa mộc (cây trên đất bằng) cung Cấn.
Hướng nhà nên chọn
- Toạ Tây hướng Đông.
Đặt bàn làm việc
- Sinh năm Bính Tuất: ngồi chính Tây.
- Sinh năm Mậu Tuất: ngồi chính Bắc.
- Sinh năm Canh Tuất: ngồi Đông Nam
- Sinh năm Nhâm Tuất: ngồi chính Nam
- Sinh năm Giáp Tuất: ngồi chính Đông
Tuổi Hợi: Cầm tinh con Lợn
- Quý Hợi (1983 - 2043) đại hải thuỷ (nước biển lớn) cung Cấn.
- Tân Hợi (1971 - 2031) thoa xuyến kim (xuyến vàng) cung Khôn.
- Đinh Hợi (1947 - 2007) ốc thượng thổ (đất ở tò vò) cung Cấn.
- Kỷ Hợi (1959 - 2019) bình địa mộc (cây trên đất bằng) cung Cấn.
- ất Hợi (1995 - 2055) sơn đầu hoả (lửa trên núi) cung đoài.
Hướng nhà nên chọn
- Toạ Bắc hướng Nam - toạ Nam hướng Bắc - toạ Đông hướng Tây.
Đặt bàn làm việc
- Tuổi ất Hợi: ngồi Đông Nam.
- Tuổi Tân Hợi: ngồi chính Đông.
- Tuổi Kỷ Hợi: ngồi chính Bắc.
- Tuổi Đinh Hợi: ngồi Tây Bắc.
- Tuổi Quý hợi: ngồi chính Nam.
(SƯU TẦM)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét